+86-0755 2308 4243
Môi trường lai và chọn lọc lai (HAT) 杂交瘤细胞融合筛选培养基(HAT)

Môi trường lai và chọn lọc lai (HAT) 杂交瘤细胞融合筛选培养基(HAT)

产品信息 Mô tả sản phẩm

产品名称

Tên sản phẩm

杂交瘤细胞融合筛选培养基(HAT)

Môi trường lai và chọn lọc lai (HAT)

货号 Cat.No

BRS-MED01

规格

Đặc điểm kỹ thuật

500ml/con

500mL/chai

产品组分

Linh kiện

DMEM 基础培养基:80%(体积比)

Phương tiện cơ sở DMEM: 80% (v/v)

进口胎牛血清:10%(体积比)

Huyết thanh bào thai bò nhập khẩu (FBS): 10% (v/v)

条件培养基:10%(体积比)

Môi trường có điều hòa: 10% (v/v)

青霉素:100 单位/mL

Penicillin: 100 U/mL

链霉素:100 单位/mL

Streptomycin: 100 U/mL

次黄嘌呤(Hypoxanthine):100uM

Hypoxanthin: 100 µM

胸腺嘧啶核苷(Thymidine):16uM

Thymidine: 16 µM

氨基蝶呤(Aminopterin):0,4uM

Aminopterin: 0,4 µM

其它添加物:多种细胞因子(足量)及添加剂

Phụ gia khác: Các loại cytokine (lượng vừa đủ) và chất bổ sung

保存条件

Điều kiện bảo quản

-20 độ 保存,有效期 18 个月.

Bảo quản ở -20 độ. Thời hạn sử dụng: 18 tháng.

使用方法

Hướng dẫn sử dụng

培养基融化:

37 độ 水浴融化本培养基,乙醇消毒外表面后置超净台备用;

注:本品融化后出现少量白色絮状物属正常现象,静置 3-5 phút Bạn có thể làm được điều đó.

Làm tan môi trường:

Làm tan môi trường trong bồn nước 37 độ. Lau bề mặt bên ngoài bằng ethanol 70% và đặt vào tủ an toàn sinh học để sử dụng.
Lưu ý: Sự xuất hiện một lượng nhỏ chất keo tụ màu trắng sau khi rã đông là bình thường. Để yên môi trường trong 3–5 phút để các bông cặn lắng xuống đáy, sau đó cẩn thận thu lấy phần nổi phía trên để sử dụng.

细胞融合与接种:

使用物理(电融合)或化学(常规PEG)的方法完成细胞融合,然后使用本培养基直接重悬融合细胞,以合适的密度(电融合推荐:1E4细胞/孔-2E4 细胞/孔;PEG 融合推荐:5E4 细胞/孔-1E5 细胞/孔)和体积 (推荐:200ul/孔)铺 96 孔板,置37 độ 5% CO2 培养箱静置培养.

Sự kết hợp tế bào và gieo hạt:

Thực hiện phản ứng tổng hợp tế bào bằng phương pháp vật lý (điện phân) hoặc hóa học (PEG thông thường). Huyền phù lại các tế bào đã hợp nhất trực tiếp trong môi trường này với mật độ và thể tích thích hợp:

Điện phân: 1 × 10⁴ – 2 × 10⁴ tế bào/giếng

Phản ứng tổng hợp PEG: 5 × 10⁴ – 1 × 10⁵ tế bào/giếng
Thể tích khuyến nghị: 200 µL/giếng trong đĩa 96 giếng.
Ủ ở 37 độ, 5% CO₂ để nuôi cấy.

培养液更换

融合后的第 4-8 日,根据细胞生长状态进行半换液或全换液培养;

Thay thế trung bình:

Vào ngày thứ 4–8 sau khi kết hợp{2}}, hãy thực hiện thay thế một phần hoặc toàn bộ môi trường tùy theo trạng thái phát triển của tế bào.

克隆筛选:

当孔中细胞克隆长至合适大小后进行融合孔阳筛检测;

Sàng lọc bản sao:

Khi các tế bào nhân bản trong giếng đạt kích thước thích hợp, hãy thực hiện sàng lọc nhân bản dương tính.

注意事项

Các biện pháp phòng ngừa

本产品有一定毒性,仅用于杂交瘤细胞的筛选及培养,不可用于 培养活体动物,诊断或治疗药物用.

Sản phẩm này độc hại và chỉ dùng để chọn lọc và nuôi cấy tế bào lai. Nó không được sử dụng để nuôi cấy động vật sống, mục đích chẩn đoán hoặc ứng dụng trị liệu.

本产品适用于 HGPRT 筛选系统的杂交瘤细胞的筛选培养,不适用于 TK HGPRT 缺陷细胞 (如 NS1, SP2/0 等).

Sản phẩm này phù hợp cho việc chọn lọc và nuôi cấy tế bào lai bằng hệ thống chọn lọc HGPRT. Nó không áp dụng cho TK hoặc các hệ thống tuyển chọn khác. Không thể sử dụng môi trường này để nuôi cấy trực tiếp các tế bào thiếu hụt HGPRT{2}}(ví dụ: NS1, SP2/0).

độ pH 为 7,2 ~ 7,4, độ pH là 7,2 ~ 7,4.

Sản phẩm này là dung dịch vô trùng có độ pH từ 7,2–7,4. Tất cả các thao tác xử lý phải được thực hiện trong điều kiện vô trùng.

Chú phổ biến: Nhà cung cấp môi trường kết hợp và chọn lọc hybridoma (HAT) 杂交瘤细胞融合筛选培养基(HAT), Hybridoma Fusion And Selection Medium (HAT) 杂交瘤细胞融合筛选培养基(HAT)

Gửi yêu cầu

(0/10)

clearall